| 1 |
|
29/01/2026 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
| 2 |
|
29/01/2026 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
| 3 |
|
29/01/2026 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
| 4 |
|
07/08/2025 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/... |
|
| 5 |
|
07/08/2025 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/... |
|
| 6 |
|
07/08/2025 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/... |
|
| 7 |
|
07/08/2025 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/... |
|
| 8 |
|
07/08/2025 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/... |
|
| 9 |
|
07/08/2025 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài... |
|
| 10 |
|
23/01/2025 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp 1.013228.000.00.00.H18 IV (Công trình không theo tuyến |
|
| 11 |
|
23/01/2025 |
ia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến |
|
| 12 |
|
23/01/2025 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến |
|
| 13 |
|
23/01/2025 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến |
|
| 14 |
|
23/01/2025 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến |
|
| 15 |
|
23/01/2025 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến |
|
| 16 |
|
23/01/2025 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến |
|
| 17 |
|
23/01/2025 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến |
|
| 18 |
|
23/01/2025 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến |
|
| 19 |
|
23/01/2025 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến |
|
| 20 |
|
23/01/2025 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II |
|
| 21 |
|
23/01/2025 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II |
|