Cấp tỉnh An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng cấp tỉnh 2 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 1 2.000535.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 2 2.001236.H18 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện 1 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 3 1.000473.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Bảo trợ xã hội cấp tỉnh 5 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 4 2.000477.000.00.00.H18 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 5 1.001731.000.00.00.H18 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 6 1.001776.000.00.00.H18 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 7 2.000286.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 8 2.000282.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Công chức, Viên chức cấp tỉnh 4 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 9 1.012538.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 10 1.012933.000.00.00.H18 THỦ TỤC THI TUYỂN CÔNG CHỨC Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 11 1.012935.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 12 1.012934.000.00.00.H18 Thủ tục xét tuyển công chức Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Công tác dân tộc 2 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 13 1.012222.000.00.00.H18 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 14 1.012223.000.00.00.H18 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Chăn nuôi 2 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 15 1.012836.000.00.00.H18 Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 16 1.012837.000.00.00.H18 Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Chứng thực 3 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 17 2.001044.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 18 2.001052.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 19 2.001050.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Chính quyền địa phương 1 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 20 1.012537.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Đất đai cấp tỉnh 19 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 21 1.012775.000.00.00.H18 Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 22 1.012774.000.00.00.H18 Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 23 1.012776.000.00.00.H18 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 24 1.012814.000.00.00.H18 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 25 1.012816.000.00.00.H18 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 26 1.012778.000.00.00.H18 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 27 1.012777.000.00.00.H18 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 28 1.012809.000.00.00.H18 Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư. Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 29 1.012796.000.00.00.H18 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 30 1.012807.000.00.00.H18 Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 31 1.012811.000.00.00.H18 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 32 1.012780.000.00.00.H18 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng ..... Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 33 1.012771.000.00.00.H18 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 34 1.012773.000.00.00.H18 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 35 1.012779.000.00.00.H18 Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 36 1.012810.000.00.00.H18 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 37 1.012818.000.00.00.H18 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 38 1.012817.000.00.00.H18 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 39 1.012808.000.00.00.H18 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Đường bộ 1 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 40 1.013061.000.00.00.H18 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Giáo dục mầm non 5 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 41 1.006390.000.00.00.H18 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 42 1.006444.000.00.00.H18 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 43 1.012962.000.00.00.H18 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 44 1.006445.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 45 1.012961.000.00.00.H18 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Giáo dục tiểu học 1 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 46 1.012963.000.00.00.H18 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Giáo dục Trung học 6 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 47 1.012965.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 48 1.012966.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 49 1.012968.000.00.00.H18 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 50 1.012967.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 51 1.012964.000.00.00.H18 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 52 3.000182.000.00.00.H18 Tuyển sinh trung học cơ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Giáo dục Thường xuyên 5 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 53 1.012970.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 54 3.000308.000.00.00.H18 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 55 3.000307.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 56 1.012969.000.00.00.H18 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 57 3.000309.000.00.00.H18 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp cấp tỉnh 2 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 58 2.002284.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 59 2.001960.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Hộ tịch cấp tỉnh 16 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 60 2.000635.000.00.00.H18 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 61 2.002621.000.00.00.H18 Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 62 2.002622.000.00.00.H18 Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 63 2.000756.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 64 1.001669.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 65 1.000893.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 66 1.001695.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 67 1.001766.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 68 2.000513.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 69 2.000522.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 70 2.000497.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 71 2.000779.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 72 2.000547.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 73 2.002189.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 74 2.000554.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 75 2.000748.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Hoạt động xây dựng 12 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 76 1.013231.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 77 1.013226.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 78 1.013230.000.00.00.H18 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 79 1.013232.000.00.00.H18 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 80 1.013236.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 81 1.013225.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 82 1.013238.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 83 1.013229.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 84 1.013235.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 85 1.013228.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp 1.013228.000.00.00.H18 IV (Công trình không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 86 1.013233.000.00.00.H18 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 87 1.013227.000.00.00.H18 ia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ 3 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 88 2.002723.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 89 2.002724.000.00.00.H18 Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 90 2.002722.000.00.00.H18 Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn cấp tỉnh 2 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 91 1.012535 Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 huyện (thị xã, thành phố) Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 92 1.012536 Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Cấp tỉnh Lâm nghiệp cấp tỉnh 4 thủ tục STT Mã TTHC chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File 93 1.012531.000.00.00.H18 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 94 1.012922.000.00.00.H18 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 95 1.012694.000.00.00.H18 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 96 1.012695.000.00.00.H18 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên