TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
401 1.004493.000.00.00.H18 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật UBND xã Quài Tở
402 1.012756.000.00.00.H18 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. UBND xã Quài Tở
403 1.012766.000.00.00.H18 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng UBND xã Quài Tở
404 1.012793.000.00.00.H18 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất... UBND xã Quài Tở
405 1.003956.000.00.00.H18 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND xã Quài Tở
406 1.004498.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND xã Quài Tở
407 1.012784.000.00.00.H18 Tách thửa hoặc hợp thửa đất UBND xã Quài Tở
408 1.012790.000.00.00.H18 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. UBND xã Quài Tở
409 1.012791.000.00.00.H18 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai... UBND xã Quài Tở
410 1.012789.000.00.00.H18 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. UBND xã Quài Tở
411 1.012821.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất UBND xã Quài Tở
412 1.012805.000.00.00.H18 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
413 1.013833.H18 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất,chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất... UBND xã Quài Tở
414 1.013988.H18 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp UBND xã Quài Tở
415 1.013994.H18 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất UBND xã Quài Tở
416 1.013945.H18 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư UBND xã Quài Tở
417 1.013946.H18 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích UBND xã Quài Tở
418 1.013995.H18 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất.... UBND xã Quài Tở
419 1.013947.H18 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp UBND xã Quài Tở
420 1.012817.000.00.00.H18 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 UBND xã Quài Tở
421 1.012796.000.00.00.H18 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót UBND xã Quài Tở
422 1.012818.000.00.00.H18 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,.. UBND xã Quài Tở
423 1.012753.000.00.00.H18 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất... UBND xã Quài Tở
424 1.013949.H18 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất UBND xã Quài Tở
425 1.013950.H18 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. UBND xã Quài Tở
426 1.013952.H18 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, UBND xã Quài Tở
427 1.013953.H18 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích,... UBND xã Quài Tở
428 1.013962.H18 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất... UBND xã Quài Tở
429 1.013978.H18 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất... UBND xã Quài Tở
430 1.013979.H18 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận UBND xã Quài Tở
431 1.013965.H18 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. UBND xã Quài Tở
432 1.013967.H18 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã UBND xã Quài Tở
433 1.012812.000.00.00.H18 Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã UBND xã Quài Tở
434 1.008603.000.00.00.H18 Thủ tục Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải UBND xã Quài Tở
435 1.013040.000.00.00.H18 Thủ tục Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải UBND xã Quài Tở
436 1.009794.000.00.00.H18 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương UBND xã Quài Tở
437 1.009788.000.00.00.H18 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. UBND xã Quài Tở
438 1.009791.000.00.00.H18 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) UBND xã Quài Tở
439 1.004088.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa UBND xã Quài Tở
440 1.004047.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa UBND xã Quài Tở
441 1.004036.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa UBND xã Quài Tở
442 2.001711.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật UBND xã Quài Tở
443 1.004002.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND xã Quài Tở
444 1.003970.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND xã Quài Tở
445 1.006391.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác UBND xã Quài Tở
446 1.003930.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện UBND xã Quài Tở
447 2.001659.000.00.00.H18 Xóa đăng ký phương tiện UBND xã Quài Tở
448 1.003135.000.00.00.H18 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn UBND xã Quài Tở
449 1.004261.H18 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới UBND xã Quài Tở
450 1.004259.H18 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây