TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ QUÀI TỞ
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
351 1.013764.H18 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND xã Quài Tở
352 1.013762.H18 Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND xã Quài Tở
353 1.013763.H18 Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND xã Quài Tở
354 1.013760.H18 Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND xã Quài Tở
355 1.012944.000.00.00.H18 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông UBND xã Quài Tở
356 1.012953.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND xã Quài Tở
357 1.012954.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại UBND xã Quài Tở
358 1.012955.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông UBND xã Quài Tở
359 1.000167.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND xã Quài Tở
360 1.000389.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND xã Quài Tở
361 2.000189.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND xã Quài Tở
362 1.000553.000.00.00.H18 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND xã Quài Tở
363 1.000530.000.00.00.H18 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND xã Quài Tở
364 1.013755.H18 Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục UBND xã Quài Tở
365 1.013756.H18 Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại UBND xã Quài Tở
366 1.013757.H18 Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục UBND xã Quài Tở
367 1.013753.H18 Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục UBND xã Quài Tở
368 1.013752.H18 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại UBND xã Quài Tở
369 1.012988.000.00.00.H18 Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) UBND xã Quài Tở
370 1.013758.H18 Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) UBND xã Quài Tở
371 1.013754.H18 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục UBND xã Quài Tở
372 1.005008.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục UBND xã Quài Tở
373 1.013751.H18 Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục UBND xã Quài Tở
374 1.012956.000.00.00.H18 Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) UBND xã Quài Tở
375 3.000315.000.00.00.H18 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên UBND xã Quài Tở
376 2.000130.H18 Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam UBND xã Quài Tở
377 2.001236.H18 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
378 1.003971.H18 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật UBND xã Quài Tở
379 1.004524.H18 Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật UBND xã Quài Tở
380 1.007926.H18 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón UBND xã Quài Tở
381 1.007927.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón UBND xã Quài Tở
382 1.007928.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón UBND xã Quài Tở
383 1.007929.H18 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón UBND xã Quài Tở
384 1.003395.H18 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu UBND xã Quài Tở
385 1.010090.H18 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản UBND xã Quài Tở
386 1.007998.H18 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng UBND xã Quài Tở
387 1.012072.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng UBND xã Quài Tở
388 1.012071.H18 Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ UBND xã Quài Tở
389 1.012073.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng UBND xã Quài Tở
390 1.012070.H18 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc UBND xã Quài Tở
391 1.012063.H18 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng UBND xã Quài Tở
392 1.012064.H18 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng UBND xã Quài Tở
393 1.012062.H18 Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng UBND xã Quài Tở
394 1.011998.H18 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng UBND xã Quài Tở
395 1.004943.H18 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản UBND xã Quài Tở
396 1.007994.H18 Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành ... UBND xã Quài Tở
397 1.007999.H18 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố ... UBND xã Quài Tở
398 1.004794.H18 Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm UBND xã Quài Tở
399 1.004683.H18 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản UBND xã Quài Tở
400 1.003851.H18 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây