TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ QUÀI TỞ
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
251 2.001960.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài UBND xã Quài Tở
252 2.002284.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã UBND xã Quài Tở
253 2.002481.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. UBND xã Quài Tở
254 3.000182.000.00.00.H18 Tuyển sinh trung học cơ sở UBND xã Quài Tở
255 3.000468.H18 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) UBND xã Quài Tở
256 1.009465.000.00.00.H18 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông UBND xã Quài Tở
257 2.001998.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa UBND xã Quài Tở
258 2.002001.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa UBND xã Quài Tở
259 1.013718.H18 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
260 1.013719.H18 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
261 1.013720.H18 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
262 1.013718.H18 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
263 1.013719.H18 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
264 1.013720.H18 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
265 1.013721.H18 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
266 1.013722.H18 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
267 1.013723.H18 Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu UBND xã Quài Tở
268 1.013724.H18 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động . UBND xã Quài Tở
269 1.013725.H18 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh UBND xã Quài Tở
270 1.013746.H18 Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. UBND xã Quài Tở
271 1.013747.H18 Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. UBND xã Quài Tở
272 1.013748.H18 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ. UBND xã Quài Tở
273 1.013749.H18 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp UBND xã Quài Tở
274 1.010803.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. UBND xã Quài Tở
275 1.010810.000.00.00.H18 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an UBND tỉnh Điện Biên UBND xã Quài Tở
276 1.010825.000.00.00.H18 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. UBND xã Quài Tở
277 1.010816.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND xã Quài Tở
278 1.010817.000.00.00.H18 ng nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Điện Biên UBND xã Quài Tở
279 1.010818.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày UBND xã Quài Tở
280 1.010819.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế UBND xã Quài Tở
281 1.010820.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. UBND xã Quài Tở
282 1.010821.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân UBND xã Quài Tở
283 1.010824.000.00.00.H18 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần UBND xã Quài Tở
284 1.010830.000.00.00.H18 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ UBND xã Quài Tở
285 1.010804.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" UBND xã Quài Tở
286 1.010805.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an UBND xã Quài Tở
287 1.001257.000.00.00.H18 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ UBND xã Quài Tở
288 2.001157.000.00.00.H18 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND xã Quài Tở
289 2.001396.000.00.00.H18 rợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND xã Quài Tở
290 1.013750.H18 Thăm viếng mộ liệt sĩ. UBND xã Quài Tở
291 1.013727.H18 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên UBND xã Quài Tở
292 1.013728.H18 Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài. UBND xã Quài Tở
293 1.013729.H18 Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài UBND xã Quài Tở
294 1.013730.H18 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) UBND xã Quài Tở
295 1.013731.H18 Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài UBND xã Quài Tở
296 1.013732.H18 Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài UBND xã Quài Tở
297 1.013733.H18 Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND xã Quài Tở
298 1.013734.H18 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết UBND xã Quài Tở
299 1.009444.000.00.00.H18 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa UBND xã Quài Tở
300 1.009447.000.00.00.H18 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây