TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ QUÀI TỞ
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
1251 1.008992.000.00.00.H18 Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND xã Quài Tở
1252 1.008993.000.00.00.H18 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND xã Quài Tở
1253 2.000591.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm UBND xã Quài Tở
1254 2.000535.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm UBND xã Quài Tở
1255 2.000115.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm UBND xã Quài Tở
1256 2.000117.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm UBND xã Quài Tở
1257 1.014861.H18 Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo UBND xã Quài Tở
1258 1.014836.H18 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1259 1.014837.H18 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1260 1.014839.H18 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1261 1.014838.H18 Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1262 1.012687.000.00.00.H18 Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý UBND xã Quài Tở
1263 1.000084.000.00.00.H18 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1264 1.000081.000.00.00.H18 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1265 1.012921.000.00.00.H18 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1266 3.000152.000.00.00.H18 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử UBND xã Quài Tở
1267 1.012692.000.00.00.H18 Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
1268 1.012689.000.00.00.H18 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức UBND xã Quài Tở
1269 1.012690.000.00.00.H18 Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý UBND xã Quài Tở
1270 1.007918.000.00.00.H18 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư UBND xã Quài Tở
1271 3.000159.000.00.00.H18 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu UBND xã Quài Tở
1272 3.000160.000.00.00.H18 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ UBND xã Quài Tở
1273 1.014833.H18 Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen UBND xã Quài Tở
1274 1.004150.H18 Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen UBND xã Quài Tở
1275 1.004096.H18 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen UBND xã Quài Tở
1276 1.004117.H18 Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại UBND xã Quài Tở
1277 1.014832.H18 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã UBND xã Quài Tở
1278 1.012531.000.00.00.H18 Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân UBND xã Quài Tở
1279 1.012922.000.00.00.H18 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại UBND xã Quài Tở
1280 1.012694.000.00.00.H18 Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân UBND xã Quài Tở
1281 1.007919.000.00.00.H18 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư UBND xã Quài Tở
1282 1.000627.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND xã Quài Tở
1283 1.000614.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND xã Quài Tở
1284 1.000588.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh UBND xã Quài Tở
1285 1.000404.000.00.00.H18 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật UBND xã Quài Tở
1286 1.000390.000.00.00.H18 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật UBND xã Quài Tở
1287 1.000828.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư UBND xã Quài Tở
1288 1.000688.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư UBND xã Quài Tở
1289 1.008624.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư UBND xã Quài Tở
1290 1.008628.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý UBND xã Quài Tở
1291 1.001928.H18 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài UBND xã Quài Tở
1292 1.002010.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND xã Quài Tở
1293 1.002032.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND xã Quài Tở
1294 1.002055.000.00.00.H18 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND xã Quài Tở
1295 1.002079.000.00.00.H18 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh UBND xã Quài Tở
1296 1.002099.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư UBND xã Quài Tở
1297 1.002181.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND xã Quài Tở
1298 1.002198.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND xã Quài Tở
1299 1.002218.000.00.00.H18 Hợp nhất công ty luật UBND xã Quài Tở
1300 1.002234.000.00.00.H18 Sáp nhập công ty luật UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây