TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
1001 2.001631.000.00.00.H18 Đăng ký di vật, cổ vậ UBND xã Quài Tở
1002 1.003738.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật UBND xã Quài Tở
1003 1.001106.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật UBND xã Quài Tở
1004 1.001123.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật UBND xã Quài Tở
1005 1.003901.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích UBND xã Quài Tở
1006 2.001641.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích UBND xã Quài Tở
1007 1.001822.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích UBND xã Quài Tở
1008 1.002003.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích UBND xã Quài Tở
1009 1.003793.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập UBND xã Quài Tở
1010 1.014629.H18 Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản UBND xã Quài Tở
1011 1.004605.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế UBND xã Quài Tở
1012 1.001195.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo UBND xã Quài Tở
1013 1.000904.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate UBND xã Quài Tở
1014 1.000842.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo UBND xã Quài Tở
1015 2.002188.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng UBND xã Quài Tở
1016 1.000560.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh UBND xã Quài Tở
1017 1.000485.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin UBND xã Quài Tở
1018 1.005162.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu UBND xã Quài Tở
1019 1.001029.000.00.00.H18 Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke UBND xã Quài Tở
1020 1.001008.000.00.00.H18 Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường UBND xã Quài Tở
1021 1.000922.000.00.00.H18 Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường UBND xã Quài Tở
1022 1.000963.000.00.00.H18 Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke UBND xã Quài Tở
1023 2.000163.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND xã Quài Tở
1024 2.000073.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai UBND xã Quài Tở
1025 2.000196.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải UBND xã Quài Tở
1026 2.000354.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND xã Quài Tở
1027 2.000535.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện UBND xã Quài Tở
1028 2.000591.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm UBND xã Quài Tở
1029 2.000117.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện UBND xã Quài Tở
1030 2.001660.H18 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước UBND xã Quài Tở
1031 1.003860.H18 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm UBND xã Quài Tở
1032 2.001682.H18 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước UBND xã Quài Tở
1033 2.000115.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm UBND xã Quài Tở
1034 2.000110.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND xã Quài Tở
1035 1.005190.000.00.00.H18 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND xã Quài Tở
1036 1.000957.H18 Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác UBND xã Quài Tở
1037 1.001238.H18 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hoá xuất khẩu UBND xã Quài Tở
1038 1.001062.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất UBND xã Quài Tở
1039 1.000905.H18 Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập UBND xã Quài Tở
1040 1.003438.H18 Cấp Giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) UBND xã Quài Tở
1041 1.000890.H18 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu UBND xã Quài Tở
1042 2.001272.000.00.00.H18 Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào UBND xã Quài Tở
1043 2.001264.H18 Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hoá tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hoá tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới UBND xã Quài Tở
1044 1.002939.000.00.00.H18 Thủ tục Đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới UBND xã Quài Tở
1045 1.001419.H18 Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế UBND xã Quài Tở
1046 2.000309.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND xã Quài Tở
1047 2.001573.H18 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp UBND xã Quài Tở
1048 2.000631.000.00.00.H18 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND xã Quài Tở
1049 2.000604.H18 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định UBND xã Quài Tở
1050 1.001271.H18 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây