TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
851 1.001104.H18 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu UBND xã Quài Tở
852 1.000421.H18 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa UBND xã Quài Tở
853 1.004021.H18 Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) UBND xã Quài Tở
854 1.003992.H18 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) UBND xã Quài Tở
855 1.004007.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) UBND xã Quài Tở
856 2.001547.000.00.00.H18 2.001547.000.00.00.H18 UBND xã Quài Tở
857 2.001175.000.00.00.H18 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
858 2.001172.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
859 1.002758.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
860 2.001161.000.00.00.H18 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
861 2.000652.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
862 1.011506.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
863 1.011507.H18 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
864 1.011508.H18 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND xã Quài Tở
865 2.001424.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG UBND xã Quài Tở
866 1.000491.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG UBND xã Quài Tở
867 2.000146.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG UBND xã Quài Tở
868 1.000387.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG UBND xã Quài Tở
869 1.001158.H18 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa UBND xã Quài Tở
870 1.011647.000.00.00.H18 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao UBND xã Quài Tở
871 1.009478.000.00.00.H18 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành UBND xã Quài Tở
872 1.003618.000.00.00.H18 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương UBND xã Quài Tở
873 1.003596.000.00.00.H18 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) UBND xã Quài Tở
874 2.000908.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc UBND xã Quài Tở
875 2.000815.000.00.00.H18 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam... UBND xã Quài Tở
876 2.000884.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND xã Quài Tở
877 2.001019.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực di chúc UBND xã Quài Tở
878 2.001016.000.00.00.H18 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản UBND xã Quài Tở
879 2.001406.000.00.00.H18 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND xã Quài Tở
880 2.001035.000.00.00.H18 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND xã Quài Tở
881 2.000913.000.00.00.H18 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch UBND xã Quài Tở
882 2.000927.000.00.00.H18 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch UBND xã Quài Tở
883 2.000942.000.00.00.H18 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực UBND xã Quài Tở
884 2.001008.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng UBND xã Quài Tở
885 2.000992.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng UBND xã Quài Tở
886 2.001622.000.00.00.H18 Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND xã Quài Tở
887 1.003717.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND xã Quài Tở
888 1.002001.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng UBND xã Quài Tở
889 1.003560.000.00.00.H18 Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
890 1.014464.H18 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản UBND xã Quài Tở
891 1.002445.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp UBND xã Quài Tở
892 1.002396.000.00.00.H1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao UBND xã Quài Tở
893 1.001195.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo UBND xã Quài Tở
894 1.000904.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate UBND xã Quài Tở
895 1.000883.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn UBND xã Quài Tở
896 1.000830.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay UBND xã Quài Tở
897 1.013792.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND xã Quài Tở
898 1.001056.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao UBND xã Quài Tở
899 1.001517.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao UBND xã Quài Tở
900 1.001229.000.00.00.H18 Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây