TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
801 1.010774.H18 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước UBND xã Quài Tở
802 1.010773.H18 Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh UBND xã Quài Tở
803 1.010778.H18 Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” UBND xã Quài Tở
804 1.010788.H18 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng UBND xã Quài Tở
805 1.010775.H18 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 UBND xã Quài Tở
806 1.012537.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ UBND xã Quài Tở
807 1.012538.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ UBND xã Quài Tở
808 2.000535.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
809 2.001283.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND xã Quài Tở
810 2.001270.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND xã Quài Tở
811 2.001261.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND xã Quài Tở
812 2.000633.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND xã Quài Tở
813 1.001279.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND xã Quài Tở
814 2.000629.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND xã Quài Tở
815 1.000510.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG UBND xã Quài Tở
816 1.005184.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG UBND xã Quài Tở
817 1.000649.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG UBND xã Quài Tở
818 1.005372.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG UBND xã Quài Tở
819 1.000706.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG UBND xã Quài Tở
820 1.002968.H18 Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng UBND xã Quài Tở
821 1.000758.H18 Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng UBND xã Quài Tở
822 1.000799.H18 Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử UBND xã Quài Tở
823 2.001384.H18 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện UBND xã Quài Tở
824 1.012427.000.00.00.H18 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp UBND xã Quài Tở
825 1.013780.H18 Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá UBND xã Quài Tở
826 1.000172.H18 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá UBND xã Quài Tở
827 1.003401.000.00.00.H18 Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ UBND xã Quài Tở
828 2.000229.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp UBND xã Quài Tở
829 2.000210.000.00.00.H18 Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp UBND xã Quài Tở
830 2.000026.H18 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài UBND xã Quài Tở
831 2.000133.H18 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. UBND xã Quài Tở
832 2.000255.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa UBND xã Quài Tở
833 2.000370.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn UBND xã Quài Tở
834 2.000362.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí UBND xã Quài Tở
835 2.000351.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP UBND xã Quài Tở
836 2.000340.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài UBND xã Quài Tở
837 2.000330.000.00.00.H18 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài UBND xã Quài Tở
838 2.000272.000.00.00.H18 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP UBND xã Quài Tở
839 2.000361.000.00.00.H18 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND xã Quài Tở
840 1.000774.000.00.00.H18 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND xã Quài Tở
841 2.000339.000.00.00.H18 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND xã Quài Tở
842 2.000334.000.00.00.H18 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 UBND xã Quài Tở
843 2.000322.000.00.00.H18 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại UBND xã Quài Tở
844 2.002166.000.00.00.H18 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini UBND xã Quài Tở
845 2.000665.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND xã Quài Tở
846 1.001441.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND xã Quài Tở
847 1.013411.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
848 1.013412.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
849 1.013416.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND xã Quài Tở
850 1.001238.H18 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây