TTHC Cong
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
Đến
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
701 1.014158.H18 Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) UBND xã Quài Tở
702 1.014155.H18 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) UBND xã Quài Tở
703 1.014157.H18 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) UBND xã Quài Tở
704 1.014159.H18 Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn UBND xã Quài Tở
705 1.000288.000.00.00.H18 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia UBND xã Quài Tở
706 1.000280.000.00.00.H18 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia UBND xã Quài Tở
707 1.000691.000.00.00.H18 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia UBND xã Quài Tở
708 1.000715.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục UBND xã Quài Tở
709 1.000713.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục UBND xã Quài Tở
710 1.000711.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục UBND xã Quài Tở
711 1.004901.000.00.00.H18 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã UBND xã Quài Tở
712 1.004979.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập UBND xã Quài Tở
713 2.001958.000.00.00.H18 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã UBND xã Quài Tở
714 1.005378.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã UBND xã Quài Tở
715 1.004982.000.00.00.H18 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã UBND xã Quài Tở
716 1.001612.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh UBND xã Quài Tở
717 2.000720.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh UBND xã Quài Tở
718 1.001570.000.00.00.H18 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh UBND xã Quài Tở
719 2.000575.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh UBND xã Quài Tở
720 1.001266.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh UBND xã Quài Tở
721 2.002635.000.00.00.H18 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp UBND xã Quài Tở
722 2.002636.000.00.00.H18 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo UBND xã Quài Tở
723 2.002649.000.00.00.H18 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã UBND xã Quài Tở
724 1.005280.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất UBND xã Quài Tở
725 2.002123.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh UBND xã Quài Tở
726 1.005277.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập UBND xã Quài Tở
727 1.014281.H18 Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản UBND xã Quài Tở
728 1.014282.H18 Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản UBND xã Quài Tở
729 1.014283.H18 Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản UBND xã Quài Tở
730 1.014256.H18 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản UBND xã Quài Tở
731 1.014289.H18 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản UBND xã Quài Tở
732 1.014290.H18 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. UBND xã Quài Tở
733 1.014291.H18 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn UBND xã Quài Tở
734 1.014292.H18 Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV UBND xã Quài Tở
735 1.014258.H18 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã) UBND xã Quài Tở
736 1.014259.H18 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã) UBND xã Quài Tở
737 1.014280.H18 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản UBND xã Quài Tở
738 1.014279.H18 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản UBND xã Quài Tở
739 1.014295.H18 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản UBND xã Quài Tở
740 1.014278.H18 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản UBND xã Quài Tở
741 1.014276.H18 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt. UBND xã Quài Tở
742 1.014277.H18 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản UBND xã Quài Tở
743 1.014272.H18 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản UBND xã Quài Tở
744 1.014274.H18 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản UBND xã Quài Tở
745 1.014270.H18 Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản UBND xã Quài Tở
746 1.014269.H18 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản. UBND xã Quài Tở
747 1.014266.H18 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản UBND xã Quài Tở
748 1.014267.H18 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản. UBND xã Quài Tở
749 1.014265.H18 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản. UBND xã Quài Tở
750 1.014261.H18 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) UBND xã Quài Tở
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây